CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

MẠC
MAI

| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |

Mạc thiên tịch địa:

  • 幕天席地

Mạc: cái màn che, cái mùng. Thiên: trời. Tịch: chiếc chiếu. Địa: đất.

Mạc thiên tịch địa là màn trời chiếu đất.

Nghĩa theo Hán văn là: cao rộng mênh mông.

Nghĩa theo tiếng việt, màn trời chiếu đất là chỉ cảnh sống ở ngoài trời, không nhà cửa, dãi dầu sương nắng.

Xem tiếp: Mai

 
 
MA
ME
MI
MO
MU
MY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005