CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

MẠC
MAI

| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |

Mạc trắc:

  • 莫測

  • A: Immeasurable.

  • P: Immesurable.

Mạc: chẳng, không, đừng. Trắc: đo lường.

Mạc trắc là không đo lường để biết được.

KNHTĐ: Linh oai mạc trắc.

KNHTÐ: Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế.

Xem tiếp: Mạc thiên tịch địa

 
 
MA
ME
MI
MO
MU
MY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005