CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |
Mạc trắc: 莫測 A: Immeasurable. P: Immesurable. Mạc: chẳng, không, đừng. Trắc: đo lường. Mạc trắc là không đo lường để biết được. KNHTĐ: Linh oai mạc trắc. KNHTÐ: Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế. Xem tiếp: Mạc thiên tịch địa
Mạc trắc:
莫測 A: Immeasurable. P: Immesurable.
莫測
A: Immeasurable.
P: Immesurable.
Mạc: chẳng, không, đừng. Trắc: đo lường.
Mạc trắc là không đo lường để biết được.
KNHTĐ: Linh oai mạc trắc.
KNHTÐ: Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế.
Xem tiếp: Mạc thiên tịch địa
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.