Ma kheo:
-
摩丘
-
A: Superior monk.
-
P: Le moine supérieur.
|
Ma kheo là từ ngữ nói tắt của: Ma Ha Tỳ Kheo.
Ma Ha là lớn, đại. Tỳ Kheo là tiếng phiên âm chữ Phạn: BHIKSU. Chữ nầy còn được phiên âm là: Bật Sô, Tỳ Khưu, nghĩa là người xuất gia qui y theo Phật giáo, thọ giới cụ túc.
Tỳ Kheo còn được gọi là Khất Sĩ, trên thì Khất pháp (xin cái pháp) của Phật Như Lai để luyện thân, dưới thì khất thực (xin cái ăn) nơi các nhà thế tục để nuôi cái thân.
Còn người hành khất (ăn xin, ăn mày) bình thường thì họ chỉ xin cơm áo mà sống chớ không xin pháp, nên không thể gọi họ là Tỳ Kheo được.
Do đó, từ ngữ Tỳ Kheo gồm 4 nghĩa: - Tịnh khất thực. - Phá phiền não. - Tịnh trì giới. - Năng bố ma (có sức làm cho quỉ ma sợ sệt).
Ma Kheo là Ma Ha Tỳ Kheo, là Đại Tỳ Kheo, bực Tỳ Kheo lớn, tu hành nhiều năm, đức cao, đáng kính.
KCK: Ma Kheo Ma Kheo, Thanh tịnh Tỳ Kheo.
KCK: Kinh Cứu Khổ.

Xem tiếp: Ma vương quái