CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

MA
MẠC

| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |

Ma hồn quỉ xác:

  • 魔魂鬼殼

Ma: Những linh hồn và chơn thần người chết chưa siêu thăng hay chưa định phận, còn ở lại cõi trần, thường quanh quẩn bên cạnh người sống hay ở bãi tha ma để phá khuấy người sống. Hồn: linh hồn. Quỉ: ma quỉ. Xác: thể xác.

Ma hồn quỉ xác là chỉ những người sống mà linh hồn là của ma, thể xác là của quỉ, chuyên đi phá hại người tu, gây hiềm khích chia rẽ trong cửa Đạo.

TNHT:ma hồn quỉ xác nó cứ theo phá khuấy các con là nó muốn phá Đạo đó.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Ma khảo

 
 
MA
ME
MI
MO
MU
MY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005