CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

MA
MẠC

| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |

Ma Ha Tát:

  • 摩訶薩

Do phiên âm từ tiếng Phạn: Mahasattva. Phiên âm đầy đủ là: Ma Ha Tát Đóa. Ma Ha: lớn, đại. Tát Đóa: chúng sanh.

Ma Ha Tát, nói tắt của Ma Ha Tát Đóa, là bực chúng sanh lớn, có lòng quảng đại cứu độ chúng sanh.

Bồ Tát Ma Ha Tát là bực Đại Bồ Tát, ngang hàng với Phật, nhưng còn mang danh Bồ Tát để cứu độ chúng sanh. Như Đức Quan Thế Âm là Bồ Tát Ma Ha Tát, nên chúng ta niệm là: "Nam mô Quan Thế Âm Bồ Tát Ma Ha Tát."

Xem tiếp: Ma Ha thủy

 
 
MA
ME
MI
MO
MU
MY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005