CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LẬP

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lập ngôn:

  • 立言

Lập: Tạo ra, dựng nên, đứng thẳng. Ngôn: lời nói.

Lập ngôn là nói lời chơn thật, chánh đáng, đạo đức, có tính thuyết phục để mọi người nghe theo.

Lập ngôn là một trong Tam Lập. (Xem: Tam Lập, vần T)

Xem tiếp: Lập pháp

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005