CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |
Lân mẫn ân cần: 憐憫殷勤 A: Compassion and accommodation. P: Compassion et complaisance. Lân: còn đọc là Liên: thương xót. Mẫn: có lòng lành thương người. Ân cần: chăm nom săn sóc. Lân mẫn ân cần là có lòng thương xót và chăm nom săn sóc. KCS: Quan Thế Âm lân mẫn ân cần. KCS: Kinh Cầu Siêu. Xem tiếp: Lân tuất thương sanh
Lân mẫn ân cần:
憐憫殷勤 A: Compassion and accommodation. P: Compassion et complaisance.
憐憫殷勤
A: Compassion and accommodation.
P: Compassion et complaisance.
Lân: còn đọc là Liên: thương xót. Mẫn: có lòng lành thương người. Ân cần: chăm nom săn sóc.
Lân mẫn ân cần là có lòng thương xót và chăm nom săn sóc.
KCS: Quan Thế Âm lân mẫn ân cần.
KCS: Kinh Cầu Siêu.
Xem tiếp: Lân tuất thương sanh
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.