CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LÂN
LẤP

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lân mẫn ân cần:

  • 憐憫殷勤

  • A: Compassion and accommodation.

  • P: Compassion et complaisance.

Lân: còn đọc là Liên: thương xót. Mẫn: có lòng lành thương người. Ân cần: chăm nom săn sóc.

Lân mẫn ân cần là có lòng thương xót và chăm nom săn sóc.

KCS: Quan Thế Âm lân mẫn ân cần.

KCS: Kinh Cầu Siêu.

Xem tiếp: Lân tuất thương sanh

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005