CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |
Lâm chung: 臨終 A: At the death 's door. P: Sur le point de mourir. Lâm: tới, sắp sửa. Chung: dứt, hết, chết. Lâm chung là sắp chết, đồng nghĩa: Hấp hối. Xem tiếp: Lâm tuyền khoáng dã
Lâm chung:
臨終 A: At the death 's door. P: Sur le point de mourir.
臨終
A: At the death 's door.
P: Sur le point de mourir.
Lâm: tới, sắp sửa. Chung: dứt, hết, chết.
Lâm chung là sắp chết, đồng nghĩa: Hấp hối.
Xem tiếp: Lâm tuyền khoáng dã
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.