CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |
Lão thành: 老成 A: The experienced man. P: L'homme expérimenté. Lão: Già, ông già. Thành: nên, trọn vẹn. Lão thành là người già từng trải có nhiều kinh nghiệm. Xem tiếp: Lão Tô: Tô Đông Pha
Lão thành:
老成 A: The experienced man. P: L'homme expérimenté.
老成
A: The experienced man.
P: L'homme expérimenté.
Lão: Già, ông già. Thành: nên, trọn vẹn.
Lão thành là người già từng trải có nhiều kinh nghiệm.
Xem tiếp: Lão Tô: Tô Đông Pha
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.