Lão giáo:
-
老教
-
A: Taoism.
-
P: Taoisme.
|
Lão: Già, ông già, chỉ Đức Lão Tử. Giáo: tôn giáo.
Lão giáo là tôn giáo do Đức Lão Tử lập nên và Đức Lão Tử làm Giáo chủ.
Lão giáo còn được gọi là: Tiên giáo. Giáo lý của Lão giáo được Đức Lão Tử viết ra trong quyển Đạo Đức Kinh.

Xem tiếp: Lão hủ