CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |
Lão bạng sinh châu: 老蚌生珠 Lão: Già, ông già. Bạng: con trai ở dưới biển. Châu: ngọc quí. Lão bạng sinh châu là con bạng già sinh ra ngọc quí. Ý nói: Người già mà còn sanh được con quí. Xem tiếp: Lão Đam
Lão bạng sinh châu:
老蚌生珠
Lão: Già, ông già. Bạng: con trai ở dưới biển. Châu: ngọc quí.
Lão bạng sinh châu là con bạng già sinh ra ngọc quí.
Ý nói: Người già mà còn sanh được con quí.
Xem tiếp: Lão Đam
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.