CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LAO
LÃO

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lao tâm tiêu tứ:

  • 勞心消思

  • A: To tire oneself the heart and thought.

  • P: Se fatiguer le coeur et la pensée.

Lao: Cực khổ, khó nhọc. Tâm: lòng dạ. Tiêu: mòn dần. Tứ: ý nghĩ.

Lao tâm tiêu tứ là lòng lo lắng vất vả, trí não hao mòn.

Thành ngữ nầy đồng nghĩa: Lao tâm khổ trí.

TNHT: Thầy mừng cho các con đã chịu lao tâm tiêu tứ mà vun đắp nền Đạo.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Lão

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005