CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |
Lao lý: 牢悝 A: To imprison. P: Emprisonner. Lao: Nhà tù. Lý: lo buồn. Lao lý là bị giam cầm và lo buồn. TNHT: Mấy lần lao lý, mấy lúc văng mày, nuôi nấng các con hầu lập nên nền Đạo. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Lao tâm tiêu tứ
Lao lý:
牢悝 A: To imprison. P: Emprisonner.
牢悝
A: To imprison.
P: Emprisonner.
Lao: Nhà tù. Lý: lo buồn.
Lao lý là bị giam cầm và lo buồn.
TNHT: Mấy lần lao lý, mấy lúc văng mày, nuôi nấng các con hầu lập nên nền Đạo.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Lao tâm tiêu tứ
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.