CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |
Lãnh tụ: 領袖 A: Leader. P: Leader. Lãnh: Nhận lấy, quản lý, hiểu rõ, cổ áo. Tụ: cái tay áo. Lãnh tụ, nghĩa đen là cổ áo và tay áo, ý nói người cầm đầu hướng dẫn quần chúng. Xem tiếp: Lao
Lãnh tụ:
領袖 A: Leader. P: Leader.
領袖
A: Leader.
P: Leader.
Lãnh: Nhận lấy, quản lý, hiểu rõ, cổ áo. Tụ: cái tay áo.
Lãnh tụ, nghĩa đen là cổ áo và tay áo, ý nói người cầm đầu hướng dẫn quần chúng.
Xem tiếp: Lao
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.