CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LÃNH
LAO

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lãnh mệnh:

  • 領命

  • A: To receive an order.

  • P: Recevoir un ordre.

Lãnh: Nhận lấy, quản lý, hiểu rõ, cổ áo. Mệnh: Mạng: lịnh của cấp trên.

Lãnh mệnh hay Lãnh mạng là nhận lãnh mệnh lệnh của cấp trên truyền xuống.

TNHT: Lão mang nặng tình nghĩa cùng một bạn thiêng liêng vì đời lãnh mạng, tạo Đạo cứu chúng sanh.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Lãnh tụ

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005