Lãng tử:
-
浪子
-
A: Vagabond.
-
P: Vagabond.
|
Lãng: Buông thả, phóng túng. Tử: người.
Lãng tử là người sống lang bạt, rày đây mai đó, không ở chỗ nào nhứt định.
Lãng tử đồng nghĩa: Lãng nhân, Lãng sĩ.
Kệ U Minh Chung: Lãng tử, cô nhi tảo hồi hương lý.

Xem tiếp: Lãnh