Lãng phí:
-
浪費
-
A: To dissipate.
-
P: Dissiper.
|
Lãng: Buông thả, phóng túng. Phí: tiêu dùng, xài phí.
Lãng phí là tiêu xài một cách quá mức về những việc không cần thiết.
TNHT: Như sự lãng phí se sua ở đời nầy, Thầy cũng cho là một việc tổn đức vậy.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Lãng tử