CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LÃNG
LÃNH

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lãng phí:

  • 浪費

  • A: To dissipate.

  • P: Dissiper.

Lãng: Buông thả, phóng túng. Phí: tiêu dùng, xài phí.

Lãng phí là tiêu xài một cách quá mức về những việc không cần thiết.

TNHT: Như sự lãng phí se sua ở đời nầy, Thầy cũng cho là một việc tổn đức vậy.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Lãng tử

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005