CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LAN
LANG

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lan tư huệ chất:

  • 蘭資蕙質

Lan: Hoa lan, loại hoa quí, đẹp và có mùi rất thơm. Tư: cái bẩm sinh do Trời ban cho. Huệ: bông huệ màu trắng và có mùi thơm. Chất: tánh chất.

Lan tư huệ chất là tư chất cao quí như hoa lan hoa huệ.

Thành ngữ nầy thường dùng để chỉ người con gái nết na đoan chính, quí phái, cao thượng.

Xem tiếp: Lang độc

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005