CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LẠM
LAN

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lạm quyền:

  • 濫權

  • A: To abuse one's power.

  • P: Abuser de son pouvoir.

Lạm: Lấn vào, làm quá giới hạn. Quyền: quyền hành.

Lạm quyền là dùng quyền hành một cách quá đáng, vượt ra ngoài giới hạn.

Xem tiếp: Lan

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005