CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |
Lạm quyền: 濫權 A: To abuse one's power. P: Abuser de son pouvoir. Lạm: Lấn vào, làm quá giới hạn. Quyền: quyền hành. Lạm quyền là dùng quyền hành một cách quá đáng, vượt ra ngoài giới hạn. Xem tiếp: Lan
Lạm quyền:
濫權 A: To abuse one's power. P: Abuser de son pouvoir.
濫權
A: To abuse one's power.
P: Abuser de son pouvoir.
Lạm: Lấn vào, làm quá giới hạn. Quyền: quyền hành.
Lạm quyền là dùng quyền hành một cách quá đáng, vượt ra ngoài giới hạn.
Xem tiếp: Lan
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.