CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |
Lai nhựt - Lai niên: 來日 - 來年 A: To morrow - Next year. P: Demain - Année prochaine. Lai: Tới, đến. Nhựt: ngày. Niên: năm. Lai nhựt là ngày mai. Lai niên là năm tới. Xem tiếp: Lai sinh
Lai nhựt - Lai niên:
來日 - 來年 A: To morrow - Next year. P: Demain - Année prochaine.
來日 - 來年
A: To morrow - Next year.
P: Demain - Année prochaine.
Lai: Tới, đến. Nhựt: ngày. Niên: năm.
Lai nhựt là ngày mai. Lai niên là năm tới.
Xem tiếp: Lai sinh
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.