CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LAN
LAI

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lạc hậu:

  • 落後

  • A: To be behind.

  • P: Être en arrière.

Lạc: Rơi rụng. Hậu: sau.

Lạc hậu là rớt lại phía sau, ý nói: chậm tiến hóa, kém văn minh.

TĐ ĐPHP: Chúng sanh chỉ là anh em còn lạc hậu đó vậy.

TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp.

Xem tiếp: Lạc Hồng

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005