CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LA
LẠC

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

La võng:

  • 羅網

  • A: The trapping net.

  • P: Le fillet pour la chasse.

La: cái lưới để bắt chim. Võng: cái lưới để đánh cá.

La võng là chỉ chung các loại lưới để đánh bắt thú vật.

Thiên la Địa võng: Giăng lưới trên Trời, giăng lưới dưới đất, không thể bay lên Trời hay chun xuống đất mà trốn thoát.

Kệ U Minh Chung: Phi cầm tẩu thú la võng bất phùng.

Xem tiếp: Lạc

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005