CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

KỆ
KẾT

| KẾ | KỆ | KẾT |

Kệ sám:

  • 偈懺

  • A: The prayers of confession.

  • P: Les prières de confession.

Kệ: Những bài thi ngắn hay dài: hoặc để tóm tắt đại ý một bài thuyết pháp hay một bài kinh, hoặc để răn dạy đệ tử, hoặc để cầu nguyện. Sám: sám hối, ăn năn vì biết được điều lầm lỗi của mình và quyết tâm sửa lỗi.

Kệ sám là bài kệ sám hối. Đó là bài Kinh Sám Hối, cũng gọi là Kinh Nhơn Quả.

KSH: Lời kệ sám duy truyền khuyến thiện.

KSH: Kinh Sám Hối.

Xem tiếp: Kệ trống

 
 
KE
KI
KY
KHA
KHE
KHI
KHO
KHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005