CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| KẾ | KỆ | KẾT |
Kế tự: 繼祀 A: To succeed to worship ancestors. P: Succéder à honorer les ancêtres. Kế: Nối theo, tiếp theo. Tự: thờ phụng. Kế tự là nối tiếp sự thờ phụng tổ tiên. Xem tiếp: Kế vị
Kế tự:
繼祀 A: To succeed to worship ancestors. P: Succéder à honorer les ancêtres.
繼祀
A: To succeed to worship ancestors.
P: Succéder à honorer les ancêtres.
Kế: Nối theo, tiếp theo. Tự: thờ phụng.
Kế tự là nối tiếp sự thờ phụng tổ tiên.
Xem tiếp: Kế vị
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.