CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

KẾ
KỆ

| KẾ | KỆ | KẾT |

Kế tự:

  • 繼祀

  • A: To succeed to worship ancestors.

  • P: Succéder à honorer les ancêtres.

Kế: Nối theo, tiếp theo. Tự: thờ phụng.

Kế tự là nối tiếp sự thờ phụng tổ tiên.

Xem tiếp: Kế vị

 
 
KE
KI
KY
KHA
KHE
KHI
KHO
KHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005