CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

KẾ
KỆ

| KẾ | KỆ | KẾT |

Kế sanh nhai:

  • 計生涯

  • A: The means of subsistence.

  • P: Moyen d'existence.

Kế: Mưu mẹo. Sanh: sống. Nhai: cái bờ nước.

Kế sanh nhai là phương cách làm việc cho có tiền bạc để mua sắm lương thực nuôi sống gia đình.

KKTD: Nhẫng đua chen kiếm kế sanh nhai.

KKTD: Kinh khi thức dậy.

Xem tiếp: Kế thừa

 
 
KE
KI
KY
KHA
KHE
KHI
KHO
KHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005