CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| KẾ | KỆ | KẾT |
Kế sanh nhai: 計生涯 A: The means of subsistence. P: Moyen d'existence. Kế: Mưu mẹo. Sanh: sống. Nhai: cái bờ nước. Kế sanh nhai là phương cách làm việc cho có tiền bạc để mua sắm lương thực nuôi sống gia đình. KKTD: Nhẫng đua chen kiếm kế sanh nhai. KKTD: Kinh khi thức dậy. Xem tiếp: Kế thừa
Kế sanh nhai:
計生涯 A: The means of subsistence. P: Moyen d'existence.
計生涯
A: The means of subsistence.
P: Moyen d'existence.
Kế: Mưu mẹo. Sanh: sống. Nhai: cái bờ nước.
Kế sanh nhai là phương cách làm việc cho có tiền bạc để mua sắm lương thực nuôi sống gia đình.
KKTD: Nhẫng đua chen kiếm kế sanh nhai.
KKTD: Kinh khi thức dậy.
Xem tiếp: Kế thừa
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.