CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HY | HÝ | HỶ |
Hỷ hiến: 喜獻 A: To offer joyfully. P: Offrir joyeusement. Hỷ: Mừng, vui vẻ. Hiến: dâng lên. Hỷ hiến là hiến dâng một cách vui vẻ. Hỷ hiến đồng nghĩa: Hỷ cúng. Xem tiếp: Hỷ xả
Hỷ hiến:
喜獻 A: To offer joyfully. P: Offrir joyeusement.
喜獻
A: To offer joyfully.
P: Offrir joyeusement.
Hỷ: Mừng, vui vẻ. Hiến: dâng lên.
Hỷ hiến là hiến dâng một cách vui vẻ.
Hỷ hiến đồng nghĩa: Hỷ cúng.
Xem tiếp: Hỷ xả
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.