CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HỶ
KẾ

| HY | | HỶ |

Hỷ hiến:

  • 喜獻

  • A: To offer joyfully.

  • P: Offrir joyeusement.

Hỷ: Mừng, vui vẻ. Hiến: dâng lên.

Hỷ hiến là hiến dâng một cách vui vẻ.

Hỷ hiến đồng nghĩa: Hỷ cúng.

Xem tiếp: Hỷ xả

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005