CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HY | HÝ | HỶ |
Hý trường: 戲場 A: Theatre. P: Théâtre. Hý: Vui chơi, đùa bỡn, giễu cợt. Trường: nơi rộng rãi để tập hợp nhiều người. Hý trường là chỗ vui chơi, chỗ diễn tuồng hát, rạp hát. Hý trường đồng nghĩa: Hý viện. Xem tiếp: Hỷ
Hý trường:
戲場 A: Theatre. P: Théâtre.
戲場
A: Theatre.
P: Théâtre.
Hý: Vui chơi, đùa bỡn, giễu cợt. Trường: nơi rộng rãi để tập hợp nhiều người.
Hý trường là chỗ vui chơi, chỗ diễn tuồng hát, rạp hát.
Hý trường đồng nghĩa: Hý viện.
Xem tiếp: Hỷ
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.