CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HỶ

| HY | | HỶ |

Hý trường:

  • 戲場

  • A: Theatre.

  • P: Théâtre.

Hý: Vui chơi, đùa bỡn, giễu cợt. Trường: nơi rộng rãi để tập hợp nhiều người.

Hý trường là chỗ vui chơi, chỗ diễn tuồng hát, rạp hát.

Hý trường đồng nghĩa: Hý viện.

Xem tiếp: Hỷ

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005