CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HỶ

| HY | | HỶ |

Hý ngôn:

  • 戲言

  • A: The joke.

  • P: La plaisanterie.

Hý: Vui chơi, đùa bỡn, giễu cợt. Ngôn: lời nói.

Hý ngôn là lời nói bông đùa, lời nói đùa cợt.

Quân bất hý ngôn: Vua thì không được nói đùa.

Xem tiếp: Hý trường

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005