CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HY

| HY | | HỶ |

Hy sinh:

  • 犧牲

  • A: The sacrifice, To sacrifice oneself.

  • P: Le sacrifice, Se sacrifier.

Hy: súc vật dùng để tế thần. Sinh: súc vật dùng làm thịt để tế thần.

Hy sinh là chỉ con vật sống như heo, bò, dê, đem giết đi để làm vật cúng tế Thần linh theo cách cúng tế thời xưa.

TL: Trong việc cúng tế vong linh, không nên dùng hy sanh, dùng toàn đồ chay thì được phước hơn.

Nghĩa bóng của Hy sinh: Hy sinh là quên cả sự hiểm nguy và quyền lợi của mình để làm một việc cao cả.

Td: Hy sinh mạng sống để bảo vệ Đạo pháp.

Đức tánh hy sinh bao trùm mọi mặt của cuộc sống hằng ngày. Như việc từ bỏ các thú vui vật chất, từ bỏ cao lương mỹ vị và những tiện nghi của nền văn minh để khép mình vào nếp sống khổ hạnh của kẻ tu hành, cũng là một sự hy sinh lớn.

Nhịn nhục kẻ hung bạo, rồi tìm cách khuyên nhủ họ bỏ dữ theo lành, cũng là một sự hy sinh.

TNHT: Con tự hy sinh để đem lại cho dân tộc ấy một nền Đạo lý chơn chánh.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
TL: Tân Luật.

Xem tiếp: Hy vọng

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005