CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HY

| HY | | HỶ |

Hy hữu:

  • 希有

  • A: Rare.

  • P: Rare.

Hy: ít có, hiếm có. Hữu: có.

Hy hữu là ít có.

Cổ kim hy hữu: xưa nay ít có.

CG PCT: Ấy là cơ Đạo cổ kim hy hữu.

CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền.

Xem tiếp: Hy sinh

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005