CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | HƯ | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |
Huyền vi: 玄微 A: Subtle. P: Subtil. Huyền: Màu đen, sâu kín, mầu nhiệm. Vi: rất nhỏ. Huyền vi là sâu kín nhỏ nhặt, không thể thấy và biết rõ. Máy huyền vi là máy Trời. TNHT: Cơ Tạo huyền vi chớ hững hờ. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Huyễn thân
Huyền vi:
玄微 A: Subtle. P: Subtil.
玄微
A: Subtle.
P: Subtil.
Huyền: Màu đen, sâu kín, mầu nhiệm. Vi: rất nhỏ.
Huyền vi là sâu kín nhỏ nhặt, không thể thấy và biết rõ.
Máy huyền vi là máy Trời.
TNHT: Cơ Tạo huyền vi chớ hững hờ.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Huyễn thân
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.