Huyền Thiên:
-
玄天
-
A: Buddha-Mother.
-
P: Bouddha-Mère.
|
Huyền: Màu đen, sâu kín, mầu nhiệm. Thiên: Trời.
Huyền Thiên là nói tắt của danh hiệu: Cửu Thiên Huyền Nữ. Do đó Huyền Thiên là chỉ Đức Phật Mẫu.
KVĂC: Nhớ ơn bảo mạng Huyền Thiên,
KVĂC: Kinh vào ăn cơm.

Xem tiếp: Huyền vi