CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HUYỀN
HUYỄN

| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |

Huyền pháp:

  • 玄法

  • A: The miraculous power.

  • P: Le pouvoir miraculeux.

Huyền: Màu đen, sâu kín, mầu nhiệm. Pháp: phép thuật.

Huyền pháp là phép tắc huyền diệu.

KĐ2C: Đã thấy đủ Thiên đình huyền pháp.

KÐ2C: Kinh Ðệ Nhị cửu.

Xem tiếp: Huyền Quan khiếu

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005