CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HUYỀN
HUYỀN...

| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |

Huyền học - Huyền môn:

  • 玄學 - 玄門

  • A: The occultism.

  • P: L'occultisme.

Huyền: Màu đen, sâu kín, mầu nhiệm. Học: học thuyết, môn học. Môn: cửa.

Huyền học là môn học về Huyền, tức là cái học về bản thể của Đạo, cái nguyên lý khởi đầu của CKVT và vạn vật.

Huyền môn là cái cửa đi và Huyền học.

Trong sách Đạo Đức Kinh, Đức Lão Tử giải về chữ Đạo, có nói về Huyền: "Đồng chi vị Huyền, Huyền chi hựu Huyền, chúng diệu chi môn." Nghĩa là: vẫn chỉ là Huyền, Huyền rồi lại Huyền, cửa ngõ của mọi biến hóa huyền diệu.

CKVT: Càn Khôn Vũ Trụ.

Xem tiếp: Huyền khung

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005