CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HUYỀN
HUYỀN...

| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |

Huyền công:

  • 玄功

  • A: The magic power.

  • P: Le pouvoir magique.

Huyền: Màu đen, sâu kín, mầu nhiệm. Công: công phu, sự vất vả khó nhọc.

Huyền công là công phu luyện tập các phép biến hóa huyền diệu.

Trong Tây Du Ký, Tề Thiên và Dương Tiễn học được 72 phép biến hóa huyền diệu, gọi là Thất thập nhị Huyền công.

KĐ5C: Phép huyền công trụ nghĩa hóa thân.

KÐ5C: Kinh Ðệ Ngũ cửu.

Xem tiếp: Huyền diệu Tiên gia

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005