CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HUYÊN
HUYỀN

| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |

Huyên đường:

  • 萱堂

  • A: The mother.

  • P: La mère.

Huyên: cỏ huyên, chỉ người mẹ. Đường: nhà.

Cỏ huyên, Hán văn gọi là Huyên thảo, là loại cỏ có lá giống như lá xương bồ, nhưng nhỏ hơn, có hoa màu vàng hay đỏ. Bông và đọt dùng để ăn gọi là Kim châm. Thứ cỏ nầy mềm, đẹp, làm vui mắt, giải được phiền muộn, nên còn được gọi là Vong ưu thảo.

Vì thế, người ta ví cỏ huyên với người mẹ, có ý nói: người mẹ hiền dịu dàng thì con cái trong nhà vui vẻ.

Huyên đường, dịch là nhà huyên, chỉ mẹ hiền.

KTHĐMP: Thương những thuở huyên đường ôm ấp.

KTHÐMP: Kinh Tụng Huynh Ðệ Mãn Phần.

Xem tiếp: Huyền

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005