CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HỦY
HUYÊN

| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |

Hủy phá tiêu diệt:

  • 毀破消滅

Hủy: phá cho tan nát. Tiêu diệt: làm cho mất đi.

Hủy phá tiêu diệt là phá cho tiêu tan mất hết.

TNHT: Thời kỳ mạt pháp nầy khiến mới có TKPĐ, các sự hữu hình phải hủy phá tiêu diệt.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
TKPÐ: Tam Kỳ Phổ Ðộ.

Xem tiếp: Huyên đường

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005