CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HỦY
HUYÊN

| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |

Hủy báng:

  • 毀謗

  • A: To slander.

  • P: Médire.

Hủy: nói xấu, chế diễu. Báng: nói xấu người khác.

Hủy báng là chê bai, nói xấu người khác.

Hủy báng tôn giáo: Chê bai, chế diễu, nói xấu tôn giáo.

Xem tiếp: Hủy phá tiêu diệt

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005