CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | HƯ | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |
Hủy báng: 毀謗 A: To slander. P: Médire. Hủy: nói xấu, chế diễu. Báng: nói xấu người khác. Hủy báng là chê bai, nói xấu người khác. Hủy báng tôn giáo: Chê bai, chế diễu, nói xấu tôn giáo. Xem tiếp: Hủy phá tiêu diệt
Hủy báng:
毀謗 A: To slander. P: Médire.
毀謗
A: To slander.
P: Médire.
Hủy: nói xấu, chế diễu. Báng: nói xấu người khác.
Hủy báng là chê bai, nói xấu người khác.
Hủy báng tôn giáo: Chê bai, chế diễu, nói xấu tôn giáo.
Xem tiếp: Hủy phá tiêu diệt
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.