CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | HƯ | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |
Húy kỵ: 諱忌 A: To abstain. P: S'abstenir. Húy: Kiêng cữ, tránh. Kỵ: cấm. Húy kỵ là kiêng cữ không dùng. Xem tiếp: Húy nhựt
Húy kỵ:
諱忌 A: To abstain. P: S'abstenir.
諱忌
A: To abstain.
P: S'abstenir.
Húy: Kiêng cữ, tránh. Kỵ: cấm.
Húy kỵ là kiêng cữ không dùng.
Xem tiếp: Húy nhựt
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.