CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HUY
HÚY

| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |

Huy lụy:

  • 揮淚

  • A: To shed tears.

  • P: Verser des larmes.

Huy: vải ra, rơi. Lụy: còn đọc là Lệ: nước mắt.

Huy lụy là rơi nước mắt.

Hai chữ Huy lụy thường được đặt sau cùng trong một bài điếu văn để bày tỏ lòng đau đớn thương tiếc người chết.

Xem tiếp: Húy

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005