CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | HƯ | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |
Huy lụy: 揮淚 A: To shed tears. P: Verser des larmes. Huy: vải ra, rơi. Lụy: còn đọc là Lệ: nước mắt. Huy lụy là rơi nước mắt. Hai chữ Huy lụy thường được đặt sau cùng trong một bài điếu văn để bày tỏ lòng đau đớn thương tiếc người chết. Xem tiếp: Húy
Huy lụy:
揮淚 A: To shed tears. P: Verser des larmes.
揮淚
A: To shed tears.
P: Verser des larmes.
Huy: vải ra, rơi. Lụy: còn đọc là Lệ: nước mắt.
Huy lụy là rơi nước mắt.
Hai chữ Huy lụy thường được đặt sau cùng trong một bài điếu văn để bày tỏ lòng đau đớn thương tiếc người chết.
Xem tiếp: Húy
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.