CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HUỜN (HOÀN)
HUY

| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |

Huờn nguyên chơn thần:

  • 還原眞神

Huờn: Quay về, trở lại, trả lại. Nguyên: gốc. Chơn thần: xác thân thiêng liêng.

Hoàn nguyên là trở lại cái gốc buổi đầu.

Hoàn nguyên chơn thần là đem cái chơn thần trở về cái gốc ban đầu, tức là làm cho Tam bửu Tinh Khí Thần hiệp nhứt, tạo thành chơn thần huyền diệu, đắc đạo tại thế.

TNHT: Phẩm vị Thần Thánh Tiên Phật, từ ngày bị bế Đạo, thì luật lệ hỡi còn nguyên, luyện pháp chẳng đổi, song Thiên đình mỗi phen đánh tản Thần, không cho hiệp cùng Tinh, Khí. Thầy đến đặng huờn nguyên chơn thần cho các con đắc đạo.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Huờn xá lợi

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005