CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HUỜN (HOÀN)
HUY

| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |

Huờn hư:

  • 還虛

  • A: To return in the Nothingness.

  • P: Rentrer dans le Néant.

Huờn: Quay về, trở lại, trả lại. Hư: trống không, cõi Hư linh.

Huờn hư là trở về Hư vô, tức là đạt được sự mầu nhiệm.

KĐ9C: Cung Trí Giác trụ tinh thần,
Huờn hư mầu nhiệm thoát trần đăng Tiên.

KÐ9C: Kinh Ðệ Cửu cửu.

Xem tiếp: Huờn nguyên chơn thần

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005