CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | HƯ | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |
Huờn hồn: 還魂 A: To come back one's soul. P: Revenir son âme. Huờn: Quay về, trở lại, trả lại. Hồn: linh hồn. Huờn hồn là hoàn trả linh hồn cho sống trở lại. PMCK: Huờn hồn chuyển đọa vi thăng. PMCK: Phật Mẫu Chơn Kinh. Xem tiếp: Huờn hư
Huờn hồn:
還魂 A: To come back one's soul. P: Revenir son âme.
還魂
A: To come back one's soul.
P: Revenir son âme.
Huờn: Quay về, trở lại, trả lại. Hồn: linh hồn.
Huờn hồn là hoàn trả linh hồn cho sống trở lại.
PMCK: Huờn hồn chuyển đọa vi thăng.
PMCK: Phật Mẫu Chơn Kinh.
Xem tiếp: Huờn hư
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.