CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HUNG
HUỜN (HOÀN)

| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |

Hung hoang:

  • 凶荒

  • A: Wicked.

  • P: Méchant.

Hung: Dữ tợn, ác. Hoang: không kềm chế.

Hung hoang là hung dữ, không sợ một ai.

Hung hoang đãng tử: con nhà hung dữ, chơi bời lêu lỏng, phá hại xóm làng.

KSH: Lại có kẻ hung hoang ác nghiệt,
Cướp giựt rồi chém giết mạng người.

KSH: Kinh Sám Hối.

Xem tiếp: Hung triệu

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005