CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HUỆ
HUNG

| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |

Huệ trạch:

  • 惠澤

  • A: Kindness.

  • P: Bienfait.

Huệ: Ơn, thường nói Ơn huệ. Trạch: ơn. Huệ trạch là ơn huệ.

TG: Đa thi huệ trạch, Vô lượng độ nhơn.

TG: Tiên Giáo, Kinh Tiên Giáo.

Xem tiếp: Hung

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005