CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HUỆ
HUNG

| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |

Huệ nhãn:

  • 慧眼

  • A: The eye of wisdom.

  • P: L'oeil de la sagesse.

Huệ: Sáng suốt, thông hiểu sự lý, dứt điều mê muội. Nhãn: con mắt.

Huệ nhãn là con mắt trí huệ, tức là thấy được bằng trí huệ chớ không thấy phải bằng mắt phàm.

Huệ nhãn đồng nghĩa: Đạo nhãn, Huệ mục.

Người tu hành mở được Huệ nhãn thì thấy được cái chơn không vô tướng của mọi pháp, tức là thấy xuyên suốt rõ thấu tất cả, không gì cản trở được như đối với mắt phàm.

Xem tiếp: Huệ quang

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005