CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | HƯ | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |
Huệ lan: 蕙蘭 A: Lilies and orchids. P: Lys et orchidées. Huệ: Bông huệ. Lan: hoa lan. Huệ lan là bông huệ và hoa lan, hai loại hoa đều có mùi thơm dịu dàng thanh khiết. Từ ngữ Huệ lan dùng để chỉ: Người có đức tốt. Người con gái đức hạnh. Đôi bạn tốt hòa hợp nhau. Xem tiếp: Huệ Mạng Kim Tiên
Huệ lan:
蕙蘭 A: Lilies and orchids. P: Lys et orchidées.
蕙蘭
A: Lilies and orchids.
P: Lys et orchidées.
Huệ: Bông huệ. Lan: hoa lan.
Huệ lan là bông huệ và hoa lan, hai loại hoa đều có mùi thơm dịu dàng thanh khiết. Từ ngữ Huệ lan dùng để chỉ:
Người có đức tốt.
Người con gái đức hạnh.
Đôi bạn tốt hòa hợp nhau.
Xem tiếp: Huệ Mạng Kim Tiên
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.