CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HUỆ
HUNG

| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |

Huệ kiếm:

  • 慧劍

  • A: The sabre of wisdom.

  • P: Le sabre de sagesse.

Huệ: Sáng suốt, thông hiểu sự lý, dứt điều mê muội. Kiếm: cây gươm.

Huệ kiếm là cây kiếm trí huệ.

Đây là nói thí dụ, người tu khi đạt được trí huệ rồi thì phải dùng cái trí huệ nầy làm như cây kiếm để quyết thắng Lục tặc, Tam độc, chặt đứt mọi phiền não và oan trái, để chơn thần được nhẹ nhàng, thong dong trở về cõi thiêng liêng.

KKCĐTTT: Nắm cây huệ kiếm gươm thần,
Dứt tan sự thế, nợ trần từ đây.

KKCÐTTT: Kinh Khai Cửu, Ðại Tường, Tiểu Tường.

Xem tiếp: Huệ lan

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005