CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HUỆ
HUỆ...

| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |

Huệ khiếu:

  • 慧竅

  • A: The opening of the wisdom.

  • P: L'ouverture de sagesse.

Huệ: Sáng suốt, thông hiểu sự lý, dứt điều mê muội. Khiếu: cái lổ hổng trong cơ thể con người.

Huệ khiếu là cái khiếu thông minh sáng suốt của con người.

Đối với một người bình thường thì cái khiếu nầy bị bít lại. Cái Huệ khiếu như một cửa ải chận đứng các luồng nhơn điện trong cơ thể, không cho chạy ngang qua, tách rời hai mạch Nhâm và Đốc. Nó chính là cái Khiếu Huyền Quan ở tại Nê hoàn cung trên đỉnh đầu. Nếu khiếu nầy được Ơn Trên dùng điển quang mở ra cho thông suốt, hoặc do công phu tu luyện, thì lúc đó, trí não con người trở nên sáng suốt, thông hiểu được những việc huyền bí, chứng ngộ được chơn lý, tức là đắc đạo tại thế vậy. (Xem: Huyền Quan Khiếu)

Xem tiếp: Huệ kiếm

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005