CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HUỆ
HUỆ...

| HỦ | HUÂN | HUẤN | HUÊ | HUỆ | HUNG | HUỜN (HOÀN) | HUY | HÚY | HỦY | HUYÊN | HUYỀN | HUYỄN | HUYẾT | HUYNH | HUỲNH (HOÀNG) | | HỨA | HƯNG | HƯƠNG | HƯỚNG | HƯỞNG | HỮU | HỰU |

Huệ đăng:

  • 慧燈

  • A: The lamp of wisdom.

  • P: La lampe de sagesse.

Huệ: Sáng suốt, thông hiểu sự lý, dứt điều mê muội. Đăng: cái đèn đốt lên cho sáng.

Huệ đăng là cây đèn trí huệ.

Sự giác ngộ được ví như ngọn Huệ đăng, phát ra ánh sáng đẩy lui sự tăm tối, u mê, lầm lạc, phá vỡ bức màn vô minh, đưa con người từ bến mê sang bờ giác.

PG: Huệ đăng bất diệt, chiếu tam thập lục Thiên....

PG: Phật Giáo (Kinh Phật Giáo).

Xem tiếp: Huệ khiếu

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 04-01-2005